Cách tính lãi suất vay ngân hàng chính xác nhất năm 2019

Từ lâu dịch vụ cho vay tiền được cung cấp bởi các đơn vị kinh doanh tài chính không còn xa lạ gì đối với mọi người. Nhưng rất nhiều người đang sử dụng hay có dự định sử dụng dịch vụ chưa biết hoặc chưa hiểu rõ về cách tính lãi suất vay nhân hàng.

Có hai cách tính lãi suất khá phổ biến được các ngân hàng sử dụng hiện nay đó chính là lãi suất tính trên dư nợ giảm dần và lãi suất tính trên dư nợ gốc. Bài viết này sẽ đề cập chi tiết về cách tính lãi suất ngân hàng một cách chính xác nhất.

Cách tính lãi suất vay ngân hàng

Lãi suất tính trên dư nợ giảm dần

Lãi suất tính trên dư nợ giảm dần được đa số các ngân hàng áp dụng. Theo đó lãi suất khách hàng phải trả sẽ chỉ được tính theo số tiền còn nợ sau khi đã trừ đi số tiền đã trả.

Hướng dẫn cách tính lãi suất ngân hàng năm 2019
Hướng dẫn cách tính lãi suất ngân hàng năm 2019

Lãi suất được tính theo công thức:

Số tiền trả hàng tháng = số tiền vay/thời gian vay + số tiền vay*lãi suất cố định hàng tháng.

Để hiểu rõ hơn ta hãy xét ví dụ sau:

VD: Bạn vay 150.000.000 VND, thời hạn 1 năm, lãi suất cố định hàng tháng 12%. Vậy số tiền phải trả hàng tháng là 12.500.000 VND.

Tháng đầu tiên bạn phải trả:

12.500.000+150.000.000*12%/12= 14.000.000 VND

Tháng sau bạn phải trả:

12.500.000+(150.000.000-14.000.000)*12%/12=13.860.000 VND

Lãi suất tính theo dư nợ gốc

Lãi suất tính theo dư nợ gốc có nghĩa là lãi suất khách hàng phải trả được tính theo số tiền khách hàng vay trong suốt kì hạn vay.

Lãi suất được tính theo công thức:

Lãi suất tháng hàng tháng = Số tiền vay *lãi suất/12(tháng)

VD: Số tiền bạn vay 150.000.000đ, trong thời hạn 1 năm. Trong suốt 1năm,  lãi suất phải trả luôn được tính trên số tiền nợ gốc là 150.000.000đ.

Với lãi suất là 12%/năm

Lãi suất hàng tháng được tính như sau:

Lãi suất hàng tháng  = 150.000.000 * 12%/12  = 1.500.000 VNĐ

Số tiền bạn phải trả hàng tháng = 150.000000/12 + 1.500.000   = 14.000.000 VNĐ

Cách tính lãi nào có lợi ?

Khi sử dụng dịch vụ vay vốn của các đơn vị kinh doanh tài chính không ít người bối rối không biết cách tính lãi suất nào có lợi hơn.

Lựa chọn cách tính lãi suất ngân hàng để thuận lợi cho việc vay vốn
Lựa chọn cách tính lãi suất ngân hàng để thuận lợi cho việc vay vốn

Nhưng thực tế, ngân hàng sẽ đưa ra mức lãi suất của hai cách tính khác nhau. Tuy mức lãi suất của hai cách là khác nhau nhưng tổng số tiền khách hàng phải trả hoàn toàn giống nhau.

Khi khách hàng thủ tục vay vốn, nhân viên ngân hàng hoặc các công ty kinh doanh tài chính sẽ thường tư vấn lãi suất dựa trên dư nợ gốc, mục đích là giúp cho khách hàng có thể hiểu được ngay và tự tính được tổng số tiền lãi và tổng số tiền mà khách hàng phải trả hàng tháng một cách tương đối dễ dàng.

Tuy nhiên theo các quy chuẩn thông thường trong chính sách vay của ngành ngân hàng nói chung, hệ thống ngân hàng, các đơn vị kinh doanh tài chính, lãi suất được áp dụng cho các dịch vụ thực tế lại là lãi suất trên dư nợ giảm dần.

Để hiểu rõ hơn ta xét ví dụ sau :

Ví dụ

Mức lãi suất trên dư nợ gốc là 2.2%/ tháng

Mức lãi suất trên dư nợ giảm dần là 3.75%/ tháng .

Ta có hai bảng tính lãi suất trên dư nợ gốc và bảng tính trên dư nợ giảm dần như sau :

Bảng tính lãi suất trên dư nợ gốc (lãi suất là 2.2%/ tháng)

Kỳ thanh toánSố tiền gốc thanh toán hàng thángSố tiền lãi thanh toán hàng thángSố tiền khách hàng phải trả hàng tháng
11.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
21.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
31.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
41.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
51.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
61.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
71.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
81.000.000 VNĐ175,987 VNĐ1,175,987 VNĐ
Tổng số tiền8.000.000 VNĐ1.407.897 VNĐ9.407.897 VNĐ

Bảng tính lãi suất trên dư nợ giảm dần (lãi suất là 3.75%/ tháng)

Kỳ thanh toánDư nợ đầu kỳTiền lãi khách hàng thanh toán hàng thángSố tiền gốc khách hàng thanh toán hàng thángDư nợ cuối kỳKhoản tiền khách hàng phải trả hàng tháng
18.000.000300.000875.9877.124.0131.175.987
27.124.013267.150908.8376.215.1761.175.987
36.215.176233.069942.9185.272.2581.175.987
45.272.258197.710978.2774.293.9811.175.987
54.293.981161.0241.014.9633.279.0181.175.987
63.279.018122.9631.053.0242.225.9941.175.987
72.225.99483.4751.092.5121.133.4821.175.987
81.133.48242.5061.133.4201.175.987
Tổng số tiền1.407.897 VNĐ8.000.000 VNĐ9.407.897 VNĐ

Nhìn vào hai bảng số liệu trên ta thấy dù tính theo dư nợ giảm dần hay dư nợ gốc thì tổng số tiền khách hàng phải trả đều như nhau. Để hiểu rõ hơn khách hàng nên nhờ nhân viên ngân hàng tư vấn để tránh hiểu sai, hiểu nhầm.

Trên đây là cách tính lãi suất vay ngân hàng, mời các bạn tham khảo. Mọi ý kiến thắc mắc xin liên hệ TẠI ĐÂY để được tư vấn thêm.

Nhập số tiền vay
Số tiền vay (VND)
Lãi suất (%/năm)
Thời hạn vay (tháng)
Số tiền trả tháng đầu
2,524,915 VNĐ
Tổng lãi phải trả
24,899,975 VNĐ
Tổng số tiên gốc và lãi phải trả
124,899,975 VNĐ
Kỳ hạnLãi phải trảGốc phải trảSố tiền phải trảSố tiền còn lại
1830,0001,694,9152,524,91598,305,085
2815,9321,694,9152,510,84796,610,170
3801,8641,694,9152,496,77994,915,255
4787,7961,694,9152,482,71193,220,340
5773,7281,694,9152,468,64391,525,425
6759,6611,694,9152,454,57689,830,510
7745,5931,694,9152,440,50888,135,595
8731,5251,694,9152,426,44086,440,680
9717,4571,694,9152,412,37284,745,765
10703,3891,694,9152,398,30483,050,850
11689,3221,694,9152,384,23781,355,935
12675,2541,694,9152,370,16979,661,020
13661,1861,694,9152,356,10177,966,105
14647,1181,694,9152,342,03376,271,190
15633,0501,694,9152,327,96574,576,275
16618,9831,694,9152,313,89872,881,360
17604,9151,694,9152,299,83071,186,445
18590,8471,694,9152,285,76269,491,530
19576,7791,694,9152,271,69467,796,615
20562,7111,694,9152,257,62666,101,700
21548,6441,694,9152,243,55964,406,785
22534,5761,694,9152,229,49162,711,870
23520,5081,694,9152,215,42361,016,955
24506,4401,694,9152,201,35559,322,040
25492,3721,694,9152,187,28757,627,125
26478,3051,694,9152,173,22055,932,210
27464,2371,694,9152,159,15254,237,295
28450,1691,694,9152,145,08452,542,380
29436,1011,694,9152,131,01650,847,465
30422,0331,694,9152,116,94849,152,550
31407,9661,694,9152,102,88147,457,635
32393,8981,694,9152,088,81345,762,720
33379,8301,694,9152,074,74544,067,805
34365,7621,694,9152,060,67742,372,890
35351,6941,694,9152,046,60940,677,975
36337,6271,694,9152,032,54238,983,060
37323,5591,694,9152,018,47437,288,145
38309,4911,694,9152,004,40635,593,230
39295,4231,694,9151,990,33833,898,315
40281,3561,694,9151,976,27132,203,400
41267,2881,694,9151,962,20330,508,485
42253,2201,694,9151,948,13528,813,570
43239,1521,694,9151,934,06727,118,655
44225,0841,694,9151,919,99925,423,740
45211,0171,694,9151,905,93223,728,825
46196,9491,694,9151,891,86422,033,910
47182,8811,694,9151,877,79620,338,995
48168,8131,694,9151,863,72818,644,080
49154,7451,694,9151,849,66016,949,165
50140,6781,694,9151,835,59315,254,250
51126,6101,694,9151,821,52513,559,335
52112,5421,694,9151,807,45711,864,420
5398,4741,694,9151,793,38910,169,505
5484,4061,694,9151,779,3218,474,590
5570,3391,694,9151,765,2546,779,675
5656,2711,694,9151,751,1865,084,760
5742,2031,694,9151,737,1183,389,845
5828,1351,694,9151,723,0501,694,930
5914,0671,694,9151,708,98215
Lưu ý:
  • Số tiền phải trả được tạm tính dựa trên lãi suất tại thời điểm tính. Lãi suất có thể thay đổi vào thời điểm nộp hồ sơ
  • Công cụ tính toán trên website chỉ mang tính chất tham khảo
Cách tính lãi suất vay ngân hàng chính xác nhất năm 2019
4.6 (92%) 10 vote[s]

TRẢ LỜI

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn tại đây